Thứ Hai, 27 tháng 5, 2013

Ứng dụng - Phân tích quặng mỏ

Ứng dụng - Phân tích quặng mỏ

Trong khai thác và chế biến quặng & khoáng sản 


 S1Titan là thiết bị phân tích nhanh thành phần của các kim loại và ô xít trong các mẫu quặng. Thiết bị có thể phân tích tại bề mặt vỉa, phân tích lõi khoan hoặc phân tích các loại quặng rời ngay tại công trường mà gần như không cần phải chuẩn bị mẫu. Ngoài ra, thiết bị còn được ứng dụng rộng rãi để phân tích các mẫu quặng trong quá trình tuyển nhằm mục đích giám sát chất lượng quá trình chế biến quặng. Kết quả phân tích được hiển thị ngay lập tức trên màn hình của máy, tiết kiệm đến 90% thời gian và chi phí so với phân tích tại phòng hóa nghiệm.

Sử dụng S1 Titan phân tích thành phần các nguyên tố trong quặng tại mỏ nhằm mục đích phân loại và đánh giá nhanh và sơ bộ hàm lượng các kim loại tại vỉa quặng mà không cần phải mang mẫu về phòng thí nghiệm. Ưu điểm của cách này là phân tích nhanh, cho kết quả chỉ sau vài giây. Tuy nhiên, do sự phân bố các nguyên tố trong mẫu quặng không đồng đều nên cần phân tích nhiều lần và máy sẽ tính kết quả trung bình. Kết quả phân tích này được sử dụng để phân loại quặng hoặc đáng giá sơ bộ chất lượng quặng. 


Để nâng cao kết quả phân tích thì cần chuẩn bị mẫu. Theo cách này, người vận hành thu thập một số mẫu ở mỏ về phòng thí nghiệm rồi trộn đều và nghiền thành bột mịn. Khi đó các mẫu quặng được trộn đều nên sự phân bố các nguyên tố trong mẫu cũng đồng đều, kết quả phân tích sẽ chính xác hơn nhiều. Mức độ chính xác phụ thuộc vào cách chuẩn bị mẫu.

Các ứng dụng:
_Nhà máy lọc dầu/hóa dầu
_Quản lí chất lượng
_Quản lí quá trình
_Hàng không
_Ngành dược
_Thực phẩm
_Sinh hóa

Đo lường:
_Thép tấm, thép lá
_Ống, thanh
_Bu lông, đai ốc
_Van
_Lắp ráp

Ích lợi:
_Nhẹ
_Nhận diện nhanh
_Kiểm tra không phá hủy
_Vật liệu hàn và dây hàn
_Chịu được mẫu thử nhiệt độ cao lên đến 500 độ C
_Xác định mác hợp kim

. .
Thông số S1 TITANSP
Dải các nguyên tố phân tích Ca - U
Nhiệt độ mẫu phân tích to 500oC (932oF)
Detector SiPIN diode detector
Độ phân giải: 195ev
Nguồn kích thích Rh target X-ray tube. Max: 45kV, 100µA, 4W
Khối lượng 1.44 kg (317 lbs) bao gồm pin; 1.23 kg (2.71 lbs) không có pin
Kích thước 25 cm x 28 cm x 9 cm (10 in x 11 in x 3.7 in) L x W x H
Bộ lọc Có 5 vị trí tự động thay đổi
Chế độ kiểm tra Assay, Grade ID, Grade Pass/Fail, Limit testing
Nhiệt độ bảo quản -10oC to +50oC (+14oF to 122oF)
Nguồn Li-Ion battery (7.2V nominal); Battery Charger; AC Adapter (9V DC @3A)
Màn hình TFT 640 x 400 pixels; 256 0000 màu; có đèn chiếu nền, loại màn hình cảm ứng
Phần mềm Phần mềm Bruker Elemental S1
Phần mềm hệ thống Windows® XP or Windows® 7 Microsoft® Excel or phần mềm độc quyền của Bruker cho báo cáo và xem quang phổ
Bảo mật hệ thống Bằng password, không mẫu sẽ shut off, cảm biến tiệm cận IR
Lưu trữ dữ liệu 8000 kết quả đọc cùng với thẻ cắm USB lên đến 80000 kết quả đọc và có thể nhiều hơn nữa.
Truyền dữ liệu USB cable, USB flashdrive
Ngôn ngữ English, Chinese, Korean, Japanese, Thai, Indonesian, Russian, German, Italian, French, Dutch, Polish, Spanish, Portuguese
Chứng chỉnh CE, cTÜVus, IEC 61010-1:2002 by TÜV SÜD
.
Thông số S1 TITANLE
Dải các nguyên tố phân tích Mg - U
Nhiệt độ mẫu phân tích to 150oC (302oF)
Detector 10 mmX-FLash® Silicon Drift Detector (SDD)
Độ phân giải: 147ev
Nguồn kích thích Rh target X-ray tube. Max: 50kV, 100µA, 4W
Khối lượng 1.44 kg (317 lbs) bao gồm pin; 1.23 kg (2.71 lbs) không có pin
Kích thước 25 cm x 28 cm x 9 cm (10 in x 11 in x 3.7 in) L x W x H
Bộ lọc Có 5 vị trí tự động thay đổi
Chế độ kiểm tra Assay, Grade ID, Grade Pass/Fail, Limit testing
Nhiệt độ bảo quản -10oC to +50oC (+14oF to 122oF)
Nguồn Li-Ion battery (7.2V nominal); Battery Charger; AC Adapter (9V DC @3A)
Màn hình TFT 640 x 400 pixels; 256 0000 màu; có đèn chiếu nền, loại màn hình cảm ứng
Phần mềm Phần mềm Bruker Elemental S1
Phần mềm hệ thống Windows® XP or Windows® 7 Microsoft® Excel or phần mềm độc quyền của Bruker cho báo cáo và xem quang phổ
Bảo mật hệ thống Bằng password, không mẫu sẽ shut off, cảm biến tiệm cận IR
Lưu trữ dữ liệu 8000 kết quả đọc cùng với thẻ cắm USB lên đến 80000 kết quả đọc và có thể nhiều hơn nữa.
Truyền dữ liệu USB cable, USB flashdrive
Ngôn ngữ English, Chinese, Korean, Japanese, Thai, Indonesian, Russian, German, Italian, French, Dutch, Polish, Spanish, Portuguese
Chứng chỉnh CE, cTÜVus, IEC 61010-1:2002 by TÜV SÜD
.
Thông số S1 TITANSE
Dải các nguyên tố phân tích Ca - U
Nhiệt độ mẫu phân tích to 500oC (932oF)
Detector 10 mmX-FLash® Silicon Drift Detector (SDD)
Độ phân giải: 147ev
Nguồn kích thích Rh target X-ray tube. Max: 50kV, 100µA, 4W
Khối lượng 1.44 kg (317 lbs) bao gồm pin; 1.23 kg (2.71 lbs) không có pin
Kích thước 25 cm x 28 cm x 9 cm (10 in x 11 in x 3.7 in) L x W x H
Bộ lọc Có 5 vị trí tự động thay đổi
Chế độ kiểm tra Assay, Grade ID, Grade Pass/Fail, Limit testing
Nhiệt độ bảo quản -10oC to +50oC (+14oF to 122oF)
Nguồn Li-Ion battery (7.2V nominal); Battery Charger; AC Adapter (9V DC @3A)
Màn hình TFT 640 x 400 pixels; 256 0000 màu; có đèn chiếu nền, loại màn hình cảm ứng
Phần mềm Phần mềm Bruker Elemental S1
Phần mềm hệ thống Windows® XP or Windows® 7 Microsoft® Excel or phần mềm độc quyền của Bruker cho báo cáo và xem quang phổ
Bảo mật hệ thống Bằng password, không mẫu sẽ shut off, cảm biến tiệm cận IR
Lưu trữ dữ liệu 8000 kết quả đọc cùng với thẻ cắm USB lên đến 80000 kết quả đọc và có thể nhiều hơn nữa.
Truyền dữ liệu USB cable, USB flashdrive
Ngôn ngữ English, Chinese, Korean, Japanese, Thai, Indonesian, Russian, German, Italian, French, Dutch, Polish, Spanish, Portuguese
Chứng chỉnh CE, cTÜVus, IEC 61010-1:2002 by TÜV SÜD

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 
Facebook Chat