Thứ Hai, 27 tháng 5, 2013

Ứng dụng - Phân tích hợp kim

Ứng dụng - Phân tích hợp kim

Phân loại phế liệu/ vật liệu



Phân loại phế liệu trước đây là công việc đòi hỏi kinh nghiệm nhưng nay mọi thứ đã thay đổi từ khi Bruker giới thiệu S1 Titan. Thiết bị này giúp bạn phân loại nhanh, chính xác và tin cậy dù bạn không có một chút kinh nghiệm nào vầ phế liệu. Không những thế, thiết bị này còn giúp bạn loại bỏ các tạp chất không mong muốn lẫn trong phế liệu. Kích cỡ của các loại phế liệu không phải là vấn đề vì thiết bị này có thể phân tích, phân loại các loại vật liệu có kích thước nhỏ như các sợi dây đến các cấu kiện lớn như bộ trao đổi nhiệt, trục cán… Thao tác phân loại rất đơn giản, bạn chỉ việc đặt đầu dò vào vật liệu và bấm công tắc


Trong cơ khí chế tạo



Xác định mác vật liệu đầu vào hoàn toàn giống với phương pháp được áp dụng để gia công chế tạo sản phẩm, và xác định mác vật liệu là một phần yêu cầu trong quy trình đảm bảo chất lượng. Thực tế ngày nay, việc nhận dạng mác vật liệu là một phần yêu cầu trong hồ sơ để được cấp chứng nhận ISO 9000 cho các nhà chế tạo cơ khí. Đây là trường hợp đặc biệt khi các vật liệu và phụ tùng được thiết kế cho các ứng dụng trong môi trường dầu khí hoặc bất kỳ ứng dụng nào có áp lực và nhiệt độ cao. Rất nhiều phần tử hư hỏng đã được phân tích và kết quả cho thấy là đã sử dụng sai mác vật liệu chế tạo đã dẫn đến việc gia tăng tốc độ ăn mòn hoặc trực tiếp gây ra nổ áp lực…Chính vì vậy nhận diện mác vật liệu ở giai đoạn đầu của quá trình gia công chế tạo nhằm phòng ngừa khả năng sử dụng vật liệu hỗn hợp đắt tiền cũng như loại bỏ các phế liệu và nâng cao chất lượng sản phẩm. S1 Titan lại là giải pháp hiệu quả cho các nhà chế tạo cơ khí.

Các ứng dụng:

_Nhà máy lọc dầu/hóa dầu
_Quản lí chất lượng
_Quản lí quá trình
_Hàng không
_Ngành dược
_Thực phẩm 
_Sinh hóa

Đo lường:

_Thép tấm, thép lá
_Ống, thanh
_Bu lông, đai ốc
_Van
_Lắp ráp 

Ích lợi:

_Nhẹ
_Nhận diện nhanh
_Kiểm tra không phá hủy
_Vật liệu hàn và dây hàn
_Chịu được mẫu thử nhiệt độ cao lên đến 500 độ C
_Xác định mác hợp kim

Thông số S1 TITANSP
Dải các nguyên tố phân tích Ca - U
Nhiệt độ mẫu phân tích to 500oC (932oF)
Detector SiPIN diode detector
Độ phân giải: 195ev
Nguồn kích thích Rh target X-ray tube. Max: 45kV, 100µA, 4W
Khối lượng 1.44 kg (317 lbs) bao gồm pin; 1.23 kg (2.71 lbs) không có pin
Kích thước 25 cm x 28 cm x 9 cm (10 in x 11 in x 3.7 in) L x W x H
Bộ lọc Có 5 vị trí tự động thay đổi
Chế độ kiểm tra Assay, Grade ID, Grade Pass/Fail, Limit testing
Nhiệt độ bảo quản -10oC to +50oC (+14oF to 122oF)
Nguồn Li-Ion battery (7.2V nominal); Battery Charger; AC Adapter (9V DC @3A)
Màn hình TFT 640 x 400 pixels; 256 0000 màu; có đèn chiếu nền, loại màn hình cảm ứng
Phần mềm Phần mềm Bruker Elemental S1
Phần mềm hệ thống Windows® XP or Windows® 7 Microsoft® Excel or phần mềm độc quyền của Bruker cho báo cáo và xem quang phổ
Bảo mật hệ thống Bằng password, không mẫu sẽ shut off, cảm biến tiệm cận IR
Lưu trữ dữ liệu 8000 kết quả đọc cùng với thẻ cắm USB lên đến 80000 kết quả đọc và có thể nhiều hơn nữa.
Truyền dữ liệu USB cable, USB flashdrive
Ngôn ngữ English, Chinese, Korean, Japanese, Thai, Indonesian, Russian, German, Italian, French, Dutch, Polish, Spanish, Portuguese
Chứng chỉnh CE, cTÜVus, IEC 61010-1:2002 by TÜV SÜD
.
Thông số S1 TITANLE
Dải các nguyên tố phân tích Mg - U
Nhiệt độ mẫu phân tích to 150oC (302oF)
Detector 10 mmX-FLash® Silicon Drift Detector (SDD)
Độ phân giải: 147ev
Nguồn kích thích Rh target X-ray tube. Max: 50kV, 100µA, 4W
Khối lượng 1.44 kg (317 lbs) bao gồm pin; 1.23 kg (2.71 lbs) không có pin
Kích thước 25 cm x 28 cm x 9 cm (10 in x 11 in x 3.7 in) L x W x H
Bộ lọc Có 5 vị trí tự động thay đổi
Chế độ kiểm tra Assay, Grade ID, Grade Pass/Fail, Limit testing
Nhiệt độ bảo quản -10oC to +50oC (+14oF to 122oF)
Nguồn Li-Ion battery (7.2V nominal); Battery Charger; AC Adapter (9V DC @3A)
Màn hình TFT 640 x 400 pixels; 256 0000 màu; có đèn chiếu nền, loại màn hình cảm ứng
Phần mềm Phần mềm Bruker Elemental S1
Phần mềm hệ thống Windows® XP or Windows® 7 Microsoft® Excel or phần mềm độc quyền của Bruker cho báo cáo và xem quang phổ
Bảo mật hệ thống Bằng password, không mẫu sẽ shut off, cảm biến tiệm cận IR
Lưu trữ dữ liệu 8000 kết quả đọc cùng với thẻ cắm USB lên đến 80000 kết quả đọc và có thể nhiều hơn nữa.
Truyền dữ liệu USB cable, USB flashdrive
Ngôn ngữ English, Chinese, Korean, Japanese, Thai, Indonesian, Russian, German, Italian, French, Dutch, Polish, Spanish, Portuguese
Chứng chỉnh CE, cTÜVus, IEC 61010-1:2002 by TÜV SÜD
.
Thông số S1 TITANSE
Dải các nguyên tố phân tích Ca - U
Nhiệt độ mẫu phân tích to 500oC (932oF)
Detector 10 mmX-FLash® Silicon Drift Detector (SDD)
Độ phân giải: 147ev
Nguồn kích thích Rh target X-ray tube. Max: 50kV, 100µA, 4W
Khối lượng 1.44 kg (317 lbs) bao gồm pin; 1.23 kg (2.71 lbs) không có pin
Kích thước 25 cm x 28 cm x 9 cm (10 in x 11 in x 3.7 in) L x W x H
Bộ lọc Có 5 vị trí tự động thay đổi
Chế độ kiểm tra Assay, Grade ID, Grade Pass/Fail, Limit testing
Nhiệt độ bảo quản -10oC to +50oC (+14oF to 122oF)
Nguồn Li-Ion battery (7.2V nominal); Battery Charger; AC Adapter (9V DC @3A)
Màn hình TFT 640 x 400 pixels; 256 0000 màu; có đèn chiếu nền, loại màn hình cảm ứng
Phần mềm Phần mềm Bruker Elemental S1
Phần mềm hệ thống Windows® XP or Windows® 7 Microsoft® Excel or phần mềm độc quyền của Bruker cho báo cáo và xem quang phổ
Bảo mật hệ thống Bằng password, không mẫu sẽ shut off, cảm biến tiệm cận IR
Lưu trữ dữ liệu 8000 kết quả đọc cùng với thẻ cắm USB lên đến 80000 kết quả đọc và có thể nhiều hơn nữa.
Truyền dữ liệu USB cable, USB flashdrive
Ngôn ngữ English, Chinese, Korean, Japanese, Thai, Indonesian, Russian, German, Italian, French, Dutch, Polish, Spanish, Portuguese
Chứng chỉnh CE, cTÜVus, IEC 61010-1:2002 by TÜV SÜD

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 
Facebook Chat