Thứ Hai, 27 tháng 5, 2013

Ứng dụng - Phân tích môi trường

Ứng dụng - Phân tích môi trường

Ứng dụng phân tích thành phần trong môi trường:




Hiện nay ô nhiễm kim loại nặng trong đất là một trong những vấn đề môi trường gây nhiều bức xúc. Hậu quả do kim loại nặng gây ra được phản ánh trực tiếp từ sức khỏe cây trồng, vật nuôi..đặc biệt thông qua chuỗi thức ăn, kim loại nặng xâm nhập vào cơ thể con người và gây ra những hậu quả khó lường. Cadimi và chì là hai kim loại có tính độc hại lớn cho con người và hệ sinh thái khi nó vượt ngưỡng cho phép và trong một số điều kiện môi trường nhất định. Tuy vậy, hàm lượng phát thải của chúng vào môi trường từ hoạt động nhân tạo càng ngày càng gia tăng. Vì vậy thiết bị S1 Titan giúp cho việc phát hiện kim loại nặng trong môi trường một cách tương đối trong khoảng thời gian ngắn. Với phương pháp này giúp cho việc phát hiện nhanh các kim loại năng và tiết kiệm nhiều chi phí và cho kết quả tức thì trong khoảng thời gian ngắn.Thiết bị S1 Titan đáp ứng tốt yêu cầu của tiêu chuẩn EPA Method 6200 và dễ dàng phát hiện kim loại nặng  Pb, Cd…

Các ứng dụng:
_Nhà máy lọc dầu/hóa dầu
_Quản lí chất lượng
_Quản lí quá trình
_Hàng không
_Ngành dược
_Thực phẩm
_Sinh hóa
Đo lường:_Thép tấm, thép lá
_Ống, thanh
_Bu lông, đai ốc
_Van
_Lắp ráp
Ích lợi:_Nhẹ
_Nhận diện nhanh
_Kiểm tra không phá hủy
_Vật liệu hàn và dây hàn
_Chịu được mẫu thử nhiệt độ cao lên đến 500 độ C
_Xác định mác hợp kim


Thông số S1 TITANLE
Dải các nguyên tố phân tích Mg - U
Nhiệt độ mẫu phân tích to 150oC (302oF)
Detector 10 mmX-FLash® Silicon Drift Detector (SDD)
Độ phân giải: 147ev
Nguồn kích thích Rh target X-ray tube. Max: 50kV, 100µA, 4W
Khối lượng 1.44 kg (317 lbs) bao gồm pin; 1.23 kg (2.71 lbs) không có pin
Kích thước 25 cm x 28 cm x 9 cm (10 in x 11 in x 3.7 in) L x W x H
Bộ lọc Có 5 vị trí tự động thay đổi
Chế độ kiểm tra Assay, Grade ID, Grade Pass/Fail, Limit testing
Nhiệt độ bảo quản -10oC to +50oC (+14oF to 122oF)
Nguồn Li-Ion battery (7.2V nominal); Battery Charger; AC Adapter (9V DC @3A)
Màn hình TFT 640 x 400 pixels; 256 0000 màu; có đèn chiếu nền, loại màn hình cảm ứng
Phần mềm Phần mềm Bruker Elemental S1
Phần mềm hệ thống Windows® XP or Windows® 7 Microsoft® Excel or phần mềm độc quyền của Bruker cho báo cáo và xem quang phổ
Bảo mật hệ thống Bằng password, không mẫu sẽ shut off, cảm biến tiệm cận IR
Lưu trữ dữ liệu 8000 kết quả đọc cùng với thẻ cắm USB lên đến 80000 kết quả đọc và có thể nhiều hơn nữa.
Truyền dữ liệu USB cable, USB flashdrive
Ngôn ngữ English, Chinese, Korean, Japanese, Thai, Indonesian, Russian, German, Italian, French, Dutch, Polish, Spanish, Portuguese
Chứng chỉnh CE, cTÜVus, IEC 61010-1:2002 by TÜV SÜD
.
Thông số S1 TITANSE
Dải các nguyên tố phân tích Ca - U
Nhiệt độ mẫu phân tích to 500oC (932oF)
Detector 10 mmX-FLash® Silicon Drift Detector (SDD)
Độ phân giải: 147ev
Nguồn kích thích Rh target X-ray tube. Max: 50kV, 100µA, 4W
Khối lượng 1.44 kg (317 lbs) bao gồm pin; 1.23 kg (2.71 lbs) không có pin
Kích thước 25 cm x 28 cm x 9 cm (10 in x 11 in x 3.7 in) L x W x H
Bộ lọc Có 5 vị trí tự động thay đổi
Chế độ kiểm tra Assay, Grade ID, Grade Pass/Fail, Limit testing
Nhiệt độ bảo quản -10oC to +50oC (+14oF to 122oF)
Nguồn Li-Ion battery (7.2V nominal); Battery Charger; AC Adapter (9V DC @3A)
Màn hình TFT 640 x 400 pixels; 256 0000 màu; có đèn chiếu nền, loại màn hình cảm ứng
Phần mềm Phần mềm Bruker Elemental S1
Phần mềm hệ thống Windows® XP or Windows® 7 Microsoft® Excel or phần mềm độc quyền của Bruker cho báo cáo và xem quang phổ
Bảo mật hệ thống Bằng password, không mẫu sẽ shut off, cảm biến tiệm cận IR
Lưu trữ dữ liệu 8000 kết quả đọc cùng với thẻ cắm USB lên đến 80000 kết quả đọc và có thể nhiều hơn nữa.
Truyền dữ liệu USB cable, USB flashdrive
Ngôn ngữ English, Chinese, Korean, Japanese, Thai, Indonesian, Russian, German, Italian, French, Dutch, Polish, Spanish, Portuguese
Chứng chỉnh CE, cTÜVus, IEC 61010-1:2002 by TÜV SÜD

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 
Facebook Chat