Thứ Hai, 27 tháng 5, 2013

Ứng dụng - Phân tích kim loại nặng trong hàng tiêu dùng

Phân tích kim loại nặng trong hàng tiêu dùng

Kiểm tra các chất độc hại trong hàng tiêu dùng:


S1Titan được ứng dụng phân tích thành phần các chất gây nguy hiểm cho sức khỏe con người có trong các sản phẩm hàng tiêu dùng và sản phẩm điện tử theo quy tắc hạn chế vật chất nguy nhiểm RoSH năm 2006 của Châu Âu và tiêu chuẩn (CPSIA 2008) . Đây là thiết bị hữu ích cho các nhà sản xuất khi kiểm tra nhanh thành phần chất bị cấm có trong các chi tiết, bán thành phẩm và sản phẩm hoàn thiện.
S1Titan sử dụng phổ huỳnh quang tia X cho phép phân tích nhanh chóng, chính xác và đặc biệt là phân tích không phá mẫu (không làm ảnh hưởng đến vật cần phân tích) cho các ngành sản xuất không có chì, kiểm tra theo RoSH, WEEE phân tích kim loại nặng trong các sản phẩm đồ chơi và sản phẩm hàng tiêu dùng. Dựa trên nền tảng công nghệ XFlash® và  bộ cảm biến Silicon Drift Detector, S1 Titan cho phép phân tích nhanh và chính xác nhất so với các loại thiết bị dùng công nghệ khác. Các thành phần chất nguy hiểm như Pb, Hg, Cr, As, Sb,Ba, Chromium hoá trị 6 , hợp chất của Brom như : PBBs (polybrominated biphenyls) , PBDEs (polybrominated diphenyl ethers) và Chì (Pb)… có thể được phân tích dễ dàng và nhanh chóng ở các mức nồng độ nhỏ đến phần triệu (ppm).

Các ứng dụng:
_Nhà máy lọc dầu/hóa dầu
_Quản lí chất lượng
_Quản lí quá trình
_Hàng không
_Ngành dược
_Thực phẩm
_Sinh hóa
Đo lường:
_Thép tấm, thép lá
_Ống, thanh
_Bu lông, đai ốc
_Van
_Lắp ráp
Ích lợi:
_Nhẹ
_Nhận diện nhanh
_Kiểm tra không phá hủy
_Vật liệu hàn và dây hàn
_Chịu được mẫu thử nhiệt độ cao lên đến 500 độ C
_Xác định mác hợp kim


Thông số S1 TITANLE
Dải các nguyên tố phân tích Mg - U
Nhiệt độ mẫu phân tích to 150oC (302oF)
Detector 10 mmX-FLash® Silicon Drift Detector (SDD)
Độ phân giải: 147ev
Nguồn kích thích Rh target X-ray tube. Max: 50kV, 100µA, 4W
Khối lượng 1.44 kg (317 lbs) bao gồm pin; 1.23 kg (2.71 lbs) không có pin
Kích thước 25 cm x 28 cm x 9 cm (10 in x 11 in x 3.7 in) L x W x H
Bộ lọc Có 5 vị trí tự động thay đổi
Chế độ kiểm tra Assay, Grade ID, Grade Pass/Fail, Limit testing
Nhiệt độ bảo quản -10oC to +50oC (+14oF to 122oF)
Nguồn Li-Ion battery (7.2V nominal); Battery Charger; AC Adapter (9V DC @3A)
Màn hình TFT 640 x 400 pixels; 256 0000 màu; có đèn chiếu nền, loại màn hình cảm ứng
Phần mềm Phần mềm Bruker Elemental S1
Phần mềm hệ thống Windows® XP or Windows® 7 Microsoft® Excel or phần mềm độc quyền của Bruker cho báo cáo và xem quang phổ
Bảo mật hệ thống Bằng password, không mẫu sẽ shut off, cảm biến tiệm cận IR
Lưu trữ dữ liệu 8000 kết quả đọc cùng với thẻ cắm USB lên đến 80000 kết quả đọc và có thể nhiều hơn nữa.
Truyền dữ liệu USB cable, USB flashdrive
Ngôn ngữ English, Chinese, Korean, Japanese, Thai, Indonesian, Russian, German, Italian, French, Dutch, Polish, Spanish, Portuguese
Chứng chỉnh CE, cTÜVus, IEC 61010-1:2002 by TÜV SÜD
.
Thông số S1 TITANSE
Dải các nguyên tố phân tích Ca - U
Nhiệt độ mẫu phân tích to 500oC (932oF)
Detector 10 mmX-FLash® Silicon Drift Detector (SDD)
Độ phân giải: 147ev
Nguồn kích thích Rh target X-ray tube. Max: 50kV, 100µA, 4W
Khối lượng 1.44 kg (317 lbs) bao gồm pin; 1.23 kg (2.71 lbs) không có pin
Kích thước 25 cm x 28 cm x 9 cm (10 in x 11 in x 3.7 in) L x W x H
Bộ lọc Có 5 vị trí tự động thay đổi
Chế độ kiểm tra Assay, Grade ID, Grade Pass/Fail, Limit testing
Nhiệt độ bảo quản -10oC to +50oC (+14oF to 122oF)
Nguồn Li-Ion battery (7.2V nominal); Battery Charger; AC Adapter (9V DC @3A)
Màn hình TFT 640 x 400 pixels; 256 0000 màu; có đèn chiếu nền, loại màn hình cảm ứng
Phần mềm Phần mềm Bruker Elemental S1
Phần mềm hệ thống Windows® XP or Windows® 7 Microsoft® Excel or phần mềm độc quyền của Bruker cho báo cáo và xem quang phổ
Bảo mật hệ thống Bằng password, không mẫu sẽ shut off, cảm biến tiệm cận IR
Lưu trữ dữ liệu 8000 kết quả đọc cùng với thẻ cắm USB lên đến 80000 kết quả đọc và có thể nhiều hơn nữa.
Truyền dữ liệu USB cable, USB flashdrive
Ngôn ngữ English, Chinese, Korean, Japanese, Thai, Indonesian, Russian, German, Italian, French, Dutch, Polish, Spanish, Portuguese
Chứng chỉnh CE, cTÜVus, IEC 61010-1:2002 by TÜV SÜD

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

 
Facebook Chat